糾

キュウ/ただ.す

Kanji thứ 1021 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

twist; ask; investigate; verify

xoắn, tra hỏi, điều tra

Số nét

9

Bộ n

糹

tơ

Cấu trúc

⿰糹丩

Cách đọc

On’yomi
キュウ
Kun’yomi
ただ.す

Gợi nhớ

Sợi chỉ và hình ảnh xoay vòng gợi lên sự điều tra và xác minh.

Từ ví dụ

  • 糾う ただう

    to question / investigate

    tra hỏi, điều tra

  • 糾合 きゅうごう

    uniting / rallying

    đoàn kết, tập hợp

  • 糾明 きゅうめい

    ascertaining (a crime)

    làm sáng tỏ tội trạng

Kanji N1 khác