朕

チン

Kanji thứ 1020 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

majestic plural; imperial we

hoàng gia (chúng ta)

Số nét

10

Bộ n

月

nguyệt

Cấu trúc

⿰月关

Cách đọc

On’yomi
チン

Gợi nhớ

Mặt trăng và cuộc hành trình gợi nhắc về từ tự xưng của hoàng đế.

Từ ví dụ

  • 朕 ちん

    royal 'we'

    cách gọi tôn quý

  • 朕跡 ちんせき

    imperial remains (rare)

    di tích hoàng gia

  • 朕ない ちんない

    non-imperial (rare)

    không thuộc hoàng gia

Kanji N1 khác