箋
セン/ふだ
Kanji thứ 1026 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
paper; label; letter; composition
giấy ghi chú, nhãn
Số nét
14
Bộ n
�
bộ Trúc
Cấu trúc
⿱𥫗戔
Cách đọc
- On’yomi
- セン
- Kun’yomi
- ふだ
Gợi nhớ
Tre và một vật nhỏ kết hợp tạo thành mảnh giấy hoặc nhãn dán.
Từ ví dụ
箋 せん
note / slip
tờ giấy, mảnh giấy
箋条 せんじょう
notes / memorandum (rare)
ghi chú, biên bản
礼箋 れいせん
gift card (rare)
thiệp quà tặng