稚

チ・ジ/いとけない・おさない・おくて・おでる

Kanji thứ 606 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

immature; young

non nớt; trẻ con

Số nét

13

Bộ n

禾

hòa

Cấu trúc

⿰禾隹

Cách đọc

On’yomi
チ・ジ
Kun’yomi
いとけない・おさない・おくて・おでる

Gợi nhớ

Hạt ngũ cốc và con quạ tạo nên vẻ non nớt, chưa trưởng thành.

Từ ví dụ

  • 幼稚 ようち

    childish / naive

    ấu trĩ

  • 稚拙 ちせつ

    crude / immature

    non nớt

  • 幼稚園 ようちえん

    kindergarten

    trường mẫu giáo

Kanji N1 khác