環

カン/わ

Kanji thứ 154 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

ring; circle; loop

vòng, chu trình

Số nét

17

Bộ n

王

bộ vương

Cấu trúc

⿰王睘

Cách đọc

On’yomi
カン
Kun’yomi
わ

Gợi nhớ

Một đôi mắt ngọc hình thành nên chiếc vòng tròn.

Từ ví dụ

  • 環境 かんきょう

    environment

    môi trường

  • 循環 じゅんかん

    circulation

    tuần hoàn

  • 循環型 じゅんかんがた

    recycling-oriented; cyclic type

    dạng tuần hoàn

Kanji N1 khác