環境保護

かんきょうほご

Romaji: kankyouhogo

Từ thứ 529 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

environmental protection

bảo vệ môi trường

Câu ví dụ

環境保護のためにゴミを減らしています。

かんきょうほごのためにごみをへらしています。

Chúng tôi đang giảm thiểu rác thải để bảo vệ môi trường.

Từ vựng N4 khác