慮
リョ/おもんぱく.る・おもんぱか.る
Kanji thứ 218 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
prudence; thought; concern; consider; deliberate
sự thận trọng; cân nhắc
Số nét
15
Bộ n
心
tâm
Cấu trúc
⿸虍思
Cách đọc
- On’yomi
- リョ
- Kun’yomi
- おもんぱく.る・おもんぱか.る
Gợi nhớ
Một con hổ và trái tim cùng nhau thận trọng suy xét.
Từ ví dụ
遠慮 えんりょ
restraint
sự kiềm chế
配慮 はいりょ
consideration
sự quan tâm
思慮 しりょ
deliberation; prudence
sự cân nhắc