慈
ジ/いつく.しむ
Kanji thứ 549 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
mercy
lòng từ bi; nhân từ
Số nét
13
Bộ n
心
tâm
Cấu trúc
⿱兹心
Cách đọc
- On’yomi
- ジ
- Kun’yomi
- いつく.しむ
Gợi nhớ
Sợi chỉ và trái tim cùng tạo nên lòng từ bi.
Từ ví dụ
慈愛 じあい
love; affection; charity
tình yêu thương
慈悲 じひ
mercy; compassion
lòng từ bi
慈しむ いつくしむ
to love tenderly; to cherish
yêu thương quý trọng