愚
グ/おろ.か
Kanji thứ 383 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
foolish; folly; absurdity; stupid
ngu ngốc; khờ khạo
Số nét
13
Bộ n
心
tâm
Cấu trúc
⿱禺心
Cách đọc
- On’yomi
- グ
- Kun’yomi
- おろ.か
Gợi nhớ
Một con khỉ có trái tim thì thật ngu ngốc.
Từ ví dụ
愚か おろか
foolish / stupid
ngu ngốc
愚痴 ぐち
complaint / grumbling
cằn nhằn
愚問 ぐもん
foolish question
câu hỏi ngớ ngẩn