尉
イ・ジョウ
Kanji thứ 470 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
military officer; jailer; old man; rank
sĩ quan; cai ngục; ông già
Số nét
11
Bộ n
寸
thốn
Cấu trúc
⿰⿸尸示寸
Cách đọc
- On’yomi
- イ・ジョウ
Gợi nhớ
Một vị thủ lĩnh kiên định - một sĩ quan quân đội.
Từ ví dụ
尉 い
military officer
sĩ quan quân đội.
大尉 たいい
captain (military)
đại úy.
中尉 ちゅうい
lieutenant
trung úy.