夕飯
ゆうはん
Romaji: Yuuhan
Từ thứ 790 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
evening meal
bữa tối
Câu ví dụ
夕飯は何にしますか。
ゆうはんは なにに しますか。
Chúng ta sẽ ăn gì cho bữa tối đây?
ゆうはん
Romaji: Yuuhan
Từ thứ 790 trong tổng 1000 của N5
evening meal
bữa tối
夕飯は何にしますか。
ゆうはんは なにに しますか。
Chúng ta sẽ ăn gì cho bữa tối đây?