丈夫
じょうぶ
Romaji: Joubu
Từ thứ 789 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
healthy; robust; strong; solid; durable
bền; khỏe mạnh
Câu ví dụ
この靴は丈夫で長く使えます。
この くつは じょうぶで ながく つかえます。
Đôi giày này rất bền và có thể sử dụng lâu dài.
じょうぶ
Romaji: Joubu
Từ thứ 789 trong tổng 1000 của N5
healthy; robust; strong; solid; durable
bền; khỏe mạnh
この靴は丈夫で長く使えます。
この くつは じょうぶで ながく つかえます。
Đôi giày này rất bền và có thể sử dụng lâu dài.