忘れる
わすれる
Romaji: wasureru
Từ thứ 428 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to forget; to leave carelessly; to be forgetful of; to forget about; to forget (an article)
quên
Câu ví dụ
宿題を忘れました。
しゅくだいをわすれました。
Tôi đã quên làm bài tập về nhà.
わすれる
Romaji: wasureru
Từ thứ 428 trong tổng 1000 của N5
to forget; to leave carelessly; to be forgetful of; to forget about; to forget (an article)
quên
宿題を忘れました。
しゅくだいをわすれました。
Tôi đã quên làm bài tập về nhà.