止まる
とまる
Romaji: tomaru
Từ thứ 447 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to stop (moving); to come to a stop / to stop (doing, working, being supplied); to come to a halt; to cease; to be stopped; to be suspended / to alight; to perch on
dừng lại
Câu ví dụ
バスは駅で止まります。
ばすはえきでとまります。
Xe buýt dừng lại ở nhà ga.