起きる
おきる
Romaji: okiru
Từ thứ 410 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to get up; to rise; to blaze up (fire) / to wake up; to be awake; to stay awake / to occur (usu. of unfavourable incidents); to happen; to take place
thức dậy
Câu ví dụ
朝六時に起きます。
あさろくじにおきます。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.