先週
せんしゅう
Romaji: senshuu
Từ thứ 45 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
last week; the week before
tuần trước
Câu ví dụ
先週京都へ行きました。
せんしゅうきょうとへいきました。
Tuần trước tôi đã đi Kyoto.
せんしゅう
Romaji: senshuu
Từ thứ 45 trong tổng 1000 của N5
last week; the week before
tuần trước
先週京都へ行きました。
せんしゅうきょうとへいきました。
Tuần trước tôi đã đi Kyoto.