来週
らいしゅう
Romaji: raishuu
Từ thứ 46 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
next week
tuần sau
Câu ví dụ
来週また会いましょう。
らいしゅうまたあいましょう。
Tuần sau chúng ta gặp lại nhé.
らいしゅう
Romaji: raishuu
Từ thứ 46 trong tổng 1000 của N5
next week
tuần sau
来週また会いましょう。
らいしゅうまたあいましょう。
Tuần sau chúng ta gặp lại nhé.