メール
めーる
Romaji: meeru
Từ thứ 620 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
email; mail
Câu ví dụ
先生にメールを送りました。
せんせいにめーるをおくりました。
Tôi đã gửi email cho giáo viên.
めーる
Romaji: meeru
Từ thứ 620 trong tổng 1000 của N5
email; mail
先生にメールを送りました。
せんせいにめーるをおくりました。
Tôi đã gửi email cho giáo viên.