NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

彼方

あちら

Romaji: Achira

Từ thứ 779 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

over there; that way

đằng kia

Câu ví dụ

あちらにホテルがあります。

あちらに ホテルが あります。

Có một khách sạn ở đằng kia.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ