彼方
あちら
Romaji: Achira
Từ thứ 779 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
over there; that way
đằng kia
Câu ví dụ
あちらにホテルがあります。
あちらに ホテルが あります。
Có một khách sạn ở đằng kia.
あちら
Romaji: Achira
Từ thứ 779 trong tổng 1000 của N5
over there; that way
đằng kia
あちらにホテルがあります。
あちらに ホテルが あります。
Có một khách sạn ở đằng kia.