NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

いる

いる

Romaji: iru

Từ thứ 383 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

to exist (animate)

có (vật sống)

Câu ví dụ

庭に犬がいます。

にわにいぬがいます。

Có một con chó trong vườn.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 2 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ