いる
いる
Romaji: iru
Từ thứ 383 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to exist (animate)
có (vật sống)
Câu ví dụ
庭に犬がいます。
にわにいぬがいます。
Có một con chó trong vườn.
いる
Romaji: iru
Từ thứ 383 trong tổng 1000 của N5
to exist (animate)
có (vật sống)
庭に犬がいます。
にわにいぬがいます。
Có một con chó trong vườn.