売る
うる
Romaji: uru
Từ thứ 388 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to sell
bán
Câu ví dụ
この店は果物を売っています。
このみせはくだものをうっています。
Cửa hàng này bán trái cây.
うる
Romaji: uru
Từ thứ 388 trong tổng 1000 của N5
to sell
bán
この店は果物を売っています。
このみせはくだものをうっています。
Cửa hàng này bán trái cây.