ある
ある
Romaji: aru
Từ thứ 382 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to exist (inanimate); to have
có (vật vô tri)
Câu ví dụ
机の上にりんごがあります。
つくえのうえにりんごがあります。
Có một quả táo trên bàn.
ある
Romaji: aru
Từ thứ 382 trong tổng 1000 của N5
to exist (inanimate); to have
có (vật vô tri)
机の上にりんごがあります。
つくえのうえにりんごがあります。
Có một quả táo trên bàn.