会う
あう
Romaji: au
Từ thứ 393 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to meet; to encounter; to see / to have an accident; to have a bad experience
gặp gỡ
Câu ví dụ
友達に会います。
ともだちにあいます。
Tôi gặp bạn mình.
あう
Romaji: au
Từ thứ 393 trong tổng 1000 của N5
to meet; to encounter; to see / to have an accident; to have a bad experience
gặp gỡ
友達に会います。
ともだちにあいます。
Tôi gặp bạn mình.