処
ショ
Kanji thứ 254 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Dispose / manage / place
Xử lý / Quản lý / Địa điểm
Số nét
5
Bộ n
几
kỉ
Cấu trúc
⿰夂几
Cách đọc
- On’yomi
- ショ
Gợi nhớ
Ngồi trên băng ghế để giải quyết các vấn đề.
Từ ví dụ
処理 しょり
Processing / Disposal
Xử lý / Vứt bỏ
処分 しょぶん
Disposal
Vứt bỏ / Tiêu hủy
対処 たいしょ
Coping / Dealing
Đối phó / Xử lý