二
ニ/ふた・ふた-つ
Kanji thứ 43 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
Two
Hai
Số nét
2
Bộ n
二
nhị
Cấu trúc
⿱一一
Cách đọc
- On’yomi
- ニ
- Kun’yomi
- ふた・ふた-つ
Gợi nhớ
Hai nét ngang xếp chồng — hai lớp.
Từ ví dụ
二人 ふたり
Two people
Hai người
二月 にがつ
February
Tháng hai
二階 にかい
Second floor
Tầng hai