二番目
にばんめ
Romaji: nibanme
Từ thứ 15 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
second
thứ hai
Câu ví dụ
彼が二番目に来ました。
かれがにばんめにきました。
Anh ấy đã đến thứ hai.
にばんめ
Romaji: nibanme
Từ thứ 15 trong tổng 1000 của N5
second
thứ hai
彼が二番目に来ました。
かれがにばんめにきました。
Anh ấy đã đến thứ hai.