取り巻き
とりまき
Romaji: torimaki
Từ thứ 707 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
followers; entourage
người theo sau, tùy tùng
Câu ví dụ
彼には取り巻きがいつもいます。
かれにはとりまきがいつもいます。
Xung quanh anh ấy luôn có những người theo sau.
とりまき
Romaji: torimaki
Từ thứ 707 trong tổng 1000 của N4
followers; entourage
người theo sau, tùy tùng
彼には取り巻きがいつもいます。
かれにはとりまきがいつもいます。
Xung quanh anh ấy luôn có những người theo sau.