大事を取る
だいじをとる
Romaji: daijiotoru
Từ thứ 883 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to be careful
cẩn trọng
Câu ví dụ
雨なので大事を取ってタクシーに乗りました。
あめなので だいじを とって タクシーに のりました。
Vì trời mưa nên tôi đã cẩn trọng bắt taxi.
だいじをとる
Romaji: daijiotoru
Từ thứ 883 trong tổng 1000 của N4
to be careful
cẩn trọng
雨なので大事を取ってタクシーに乗りました。
あめなので だいじを とって タクシーに のりました。
Vì trời mưa nên tôi đã cẩn trọng bắt taxi.