NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

引き続く

ひきつづく

Romaji: hikitsuzuku

Từ thứ 274 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

to continue

tiếp diễn

Câu ví dụ

雨が引き続いています。

あめがひきつづいています。

Cơn mưa vẫn đang tiếp diễn.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 2 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ