引き続く
ひきつづく
Romaji: hikitsuzuku
Từ thứ 274 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to continue
tiếp diễn
Câu ví dụ
雨が引き続いています。
あめがひきつづいています。
Cơn mưa vẫn đang tiếp diễn.
ひきつづく
Romaji: hikitsuzuku
Từ thứ 274 trong tổng 1000 của N4
to continue
tiếp diễn
雨が引き続いています。
あめがひきつづいています。
Cơn mưa vẫn đang tiếp diễn.