引き戻す
ひきもどす
Romaji: hikimodosu
Từ thứ 725 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to pull back; to bring back
kéo trở lại
Câu ví dụ
彼は私を昔の場所に引き戻しました。
かれはわたしをむかしのばしょにひきもどしました。
Anh ấy đã đưa tôi trở lại nơi cũ.
ひきもどす
Romaji: hikimodosu
Từ thứ 725 trong tổng 1000 của N4
to pull back; to bring back
kéo trở lại
彼は私を昔の場所に引き戻しました。
かれはわたしをむかしのばしょにひきもどしました。
Anh ấy đã đưa tôi trở lại nơi cũ.