終
シュウ/お-わる・お-える
Kanji thứ 62 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
End
Kết thúc
Số nét
11
Bộ n
糹
tịch
Cấu trúc
⿰糹冬
Cách đọc
- On’yomi
- シュウ
- Kun’yomi
- お-わる・お-える
Gợi nhớ
Thắt nút chỉ ở cuối quá trình dệt.
Từ ví dụ
終わる おわる
To end
Kết thúc
終電 しゅうでん
Last train
Chuyến tàu cuối
終点 しゅうてん
Terminal
Ga cuối