重

ジュウ・チョウ/おも-い・かさ-ねる

Kanji thứ 75 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Heavy / overlap

Nặng

Số nét

9

Bộ n

里

lý

Cấu trúc

⿻千里

Cách đọc

On’yomi
ジュウ・チョウ
Kun’yomi
おも-い・かさ-ねる

Gợi nhớ

Một gánh nặng chồng chất lên chiếc xe kéo.

Từ ví dụ

  • 重い おもい

    Heavy

    Nặng

  • 体重 たいじゅう

    Body weight

    Cân nặng

  • 貴重 きちょう

    Precious

    Quý giá

Kanji N4 khác