重点を置く
じゅうてんをおく
Romaji: juutenooku
Từ thứ 845 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to place emphasis
đặt trọng tâm
Câu ví dụ
この学校は会話に重点を置いています。
この がっこうは かいわに じゅうてんを おいて います。
Trường học này chú trọng vào kỹ năng hội thoại.
じゅうてんをおく
Romaji: juutenooku
Từ thứ 845 trong tổng 1000 của N4
to place emphasis
đặt trọng tâm
この学校は会話に重点を置いています。
この がっこうは かいわに じゅうてんを おいて います。
Trường học này chú trọng vào kỹ năng hội thoại.