重点的
じゅうてんてき
Romaji: juutenteki
Từ thứ 846 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
prioritized
có tính trọng điểm
Câu ví dụ
重点的に勉強を進めています。
じゅうてんてきに べんきょうを すすめて います。
Tôi đang ưu tiên học tập một cách trọng tâm.
じゅうてんてき
Romaji: juutenteki
Từ thứ 846 trong tổng 1000 của N4
prioritized
có tính trọng điểm
重点的に勉強を進めています。
じゅうてんてきに べんきょうを すすめて います。
Tôi đang ưu tiên học tập một cách trọng tâm.