重要性
じゅうようせい
Romaji: juuyousei
Từ thứ 860 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
importance; significance
tầm quan trọng
Câu ví dụ
私は語学の重要性を学びました。
わたしは ごがくの じゅうようせいを まなびました。
Tôi đã hiểu được tầm quan trọng của ngôn ngữ.
じゅうようせい
Romaji: juuyousei
Từ thứ 860 trong tổng 1000 của N4
importance; significance
tầm quan trọng
私は語学の重要性を学びました。
わたしは ごがくの じゅうようせいを まなびました。
Tôi đã hiểu được tầm quan trọng của ngôn ngữ.