重視する
じゅうしする
Romaji: juushisuru
Từ thứ 862 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to value; to attach importance
chú trọng
Câu ví dụ
会社は安全を重視しています。
かいしゃは あんぜんを じゅうし して います。
Công ty chú trọng đến sự an toàn.
じゅうしする
Romaji: juushisuru
Từ thứ 862 trong tổng 1000 của N4
to value; to attach importance
chú trọng
会社は安全を重視しています。
かいしゃは あんぜんを じゅうし して います。
Công ty chú trọng đến sự an toàn.