計
ケイ/はか-る
Kanji thứ 92 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Plot / plan / measure
Kế hoạch / Đo lường
Số nét
9
Bộ n
言
ngôn
Cấu trúc
⿰言十
Cách đọc
- On’yomi
- ケイ
- Kun’yomi
- はか-る
Gợi nhớ
Kết hợp các từ ngữ với con số để tạo thành một kế hoạch.
Từ ví dụ
計画 けいかく
Plan
Kế hoạch
時計 とけい
Clock / Watch
Đồng hồ
計算 けいさん
Calculation
Tính toán