認

ニン/みと-める

Kanji thứ 88 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Acknowledge / Recognize / Approve

Công nhận / Thừa nhận

Số nét

14

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言忍

Cách đọc

On’yomi
ニン
Kun’yomi
みと-める

Gợi nhớ

Những lời nói phải chịu đựng thử thách để công nhận sự thật.

Từ ví dụ

  • 認める みとめる

    To recognize / approve

    Thừa nhận

  • 確認 かくにん

    Confirmation

    Xác nhận

  • 承認 しょうにん

    Approval / Consent

    Phê duyệt

Kanji N3 khác