住
ジュウ/す-む・す-まう
Kanji thứ 103 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Dwell / reside
Cư trú
Số nét
7
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻主
Cách đọc
- On’yomi
- ジュウ
- Kun’yomi
- す-む・す-まう
Gợi nhớ
Một người đang cư trú gần ngọn đèn chính.
Từ ví dụ
住む すむ
To reside
Cư trú
住所 じゅうしょ
Address
Địa chỉ
住民 じゅうみん
Resident
Cư dân