違
イ/ちが-う・ちが-い・ちが-える
Kanji thứ 26 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Difference / Differ / Wrong
Sự khác biệt / Sai lầm
Số nét
13
Bộ n
⻌
sước
Cấu trúc
⿺⻌韋
Cách đọc
- On’yomi
- イ
- Kun’yomi
- ちが-う・ちが-い・ちが-える
Gợi nhớ
Đi bộ trên đường với đôi ủng da hướng về các phía khác nhau.
Từ ví dụ
違う ちがう
To differ / be wrong
Khác biệt / Sai
間違い まちがい
Mistake / Error
Sai lầm / Lỗi
違法 いほう
Illegal / Unlawful
Bất hợp pháp