賛
サン/たた-える
Kanji thứ 356 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Approve / Praise / Support
Tán thành / Khen ngợi
Số nét
15
Bộ n
貝
bối
Cấu trúc
⿱㚘貝
Cách đọc
- On’yomi
- サン
- Kun’yomi
- たた-える
Gợi nhớ
Hai người cùng dâng tặng tiền hoặc vỏ sò để bày tỏ sự tán thành.
Từ ví dụ
賛成 さんせい
Approval / Agreement
Sự tán thành
賛成する さんせいする
To agree
Tán thành
賛否 さんぴ
Pros and cons
Tán thành và phản đối