警

ケイ/いまし-める

Kanji thứ 67 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Admonish / Guard / Warn

Cảnh cáo / Canh gác / Cảnh báo

Số nét

19

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿱敬言

Cách đọc

On’yomi
ケイ
Kun’yomi
いまし-める

Gợi nhớ

Những lời nói dùng để cảnh báo và bảo vệ trước nguy hiểm.

Từ ví dụ

  • 警察 けいさつ

    Police

    Cảnh sát

  • 警告 けいこく

    Warning / Advice

    Cảnh báo

  • 警備 けいび

    Security / Guarding

    An ninh

Kanji N3 khác