警官
けいかん
Romaji: Keikan
Từ thứ 930 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
police officer; policeman; constable
cảnh sát
Câu ví dụ
警官に道を聞きました。
けいかんに みちを ききました。
Tôi đã hỏi đường cảnh sát.
けいかん
Romaji: Keikan
Từ thứ 930 trong tổng 1000 của N5
police officer; policeman; constable
cảnh sát
警官に道を聞きました。
けいかんに みちを ききました。
Tôi đã hỏi đường cảnh sát.