申
シン/もう-す
Kanji thứ 237 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Say humbly / speak
Nói khiêm nhường
Số nét
5
Bộ n
田
điền
Cấu trúc
⿻曰丨
Cách đọc
- On’yomi
- シン
- Kun’yomi
- もう-す
Gợi nhớ
Cột thu lôi vươn cao để trò chuyện với thần linh.
Từ ví dụ
申す もうす
To say (humble)
Nói (khiêm nhường)
申し込む もうしこむ
To apply
Đăng ký
申請 しんせい
Application
Đơn xin