田
デン/た
Kanji thứ 36 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Rice field
Ruộng lúa
Số nét
5
Bộ n
田
điền
Cấu trúc
⿴囗十
Cách đọc
- On’yomi
- デン
- Kun’yomi
- た
Gợi nhớ
Cánh đồng vuông chia thành 4 phần.
Từ ví dụ
田んぼ たんぼ
Rice field
Ruộng lúa
油田 ゆでん
Oil field
Mỏ dầu
田舎 いなか
Countryside
Vùng quê