猫
ビョウ/ねこ
Kanji thứ 364 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Cat
Con mèo
Số nét
11
Bộ n
犭
khuyển
Cấu trúc
⿰犭苗
Cách đọc
- On’yomi
- ビョウ
- Kun’yomi
- ねこ
Gợi nhớ
Con vật đi lang thang quanh ruộng lúa là con mèo.
Từ ví dụ
猫 ねこ
Cat
Con mèo
野良猫 のらねこ
Stray cat
Mèo hoang
愛猫 あいびょう
Pet cat
Mèo cưng