望

ボウ・モウ/のぞ-む

Kanji thứ 135 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Ambition / Hope / Desire

Tham vọng / Hy vọng / Khao khát

Số nét

11

Bộ n

月

nguyệt

Cấu trúc

⿱⿰亡月王

Cách đọc

On’yomi
ボウ・モウ
Kun’yomi
のぞ-む

Gợi nhớ

Đứng trên mặt đất nhìn lên trăng tròn với tham vọng và hy vọng.

Từ ví dụ

  • 望む のぞむ

    To desire / hope for

    Khao khát / Hy vọng

  • 希望 きぼう

    Hope / Wish

    Hy vọng / Ước muốn

  • 失望 しつぼう

    Disappointment

    Sự thất vọng

Kanji N3 khác