捕
ホ/と-らえる・と-らわれる・と-る・つか-まえる・つか-まる
Kanji thứ 172 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Catch / Arrest / Seize
Bắt giữ / Tóm lấy
Số nét
10
Bộ n
扌
bàn tay
Cấu trúc
⿰扌甫
Cách đọc
- On’yomi
- ホ
- Kun’yomi
- と-らえる・と-らわれる・と-る・つか-まえる・つか-まる
Gợi nhớ
Dùng tay bắt một người tại đồn cảnh sát.
Từ ví dụ
捕まえる つかまえる
To catch / arrest
Bắt giữ / Tóm
捕まる つかまる
To be caught / arrested
Bị bắt
逮捕 たいほ
Arrest
Sự bắt giữ