苦

ク/くる-しい・くる-しむ・にが-い

Kanji thứ 173 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Suffering / Bitter / Pain

Khổ sở / Đắng / Đau đớn

Số nét

8

Bộ n

艹

cỏ

Cấu trúc

⿱艹古

Cách đọc

On’yomi
ク
Kun’yomi
くる-しい・くる-しむ・にが-い

Gợi nhớ

Cỏ cũ có vị đắng và gây khổ sở.

Từ ví dụ

  • 苦しい くるしい

    Painful / Difficult

    Đau đớn / Khó khăn

  • 苦い にがい

    Bitter (taste)

    Đắng

  • 苦労 くろう

    Hardship / Trouble

    Gian khổ / Vất vả

Kanji N3 khác