求

キュウ/もと-める

Kanji thứ 166 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Request / Seek / Demand

Yêu cầu / Tìm kiếm

Số nét

7

Bộ n

氺

thủy

Cấu trúc

⿻⿻一氺丶

Cách đọc

On’yomi
キュウ
Kun’yomi
もと-める

Gợi nhớ

Vươn tay ra nước để tìm kiếm hoặc yêu cầu sự giúp đỡ.

Từ ví dụ

  • 求める もとめる

    To seek / request

    Yêu cầu

  • 要求 ようきゅう

    Demand / Requirement

    Yêu cầu

  • 求人 きゅうじん

    Job offer / Recruitment

    Tuyển dụng

Kanji N3 khác